
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQTHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 23,75 – 26,25
- Số ngành tuyển sinh
- 11
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức11 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng – Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng các điều kiện trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Học viện. – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành, không vi phạm pháp luật. – Thí sinh cần tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, và đáp ứng các điều kiện trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Học viện. * Đối với phương thức xét tuyển này Học viện không sử dụng kết quả điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển; không cộng điểm ưu tiên
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quan hệ quốc tếHQT01 A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 — Ngôn ngữ AnhHQT02 A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 — Kinh tế quốc tếHQT03 A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 — Luật quốc tếHQT04 A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 — Truyền thông quốc tếHQT05 A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 — Kinh doanh quốc tếHQT06 A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 — Luật thương mại quốc tếHQT07 A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 — Hàn Quốc họcHQT08-01 A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 — Hoa Kỳ họcHQT08-02 A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 — Nhật Bản họcHQT08-03 A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 — Trung Quốc họcHQT08-04 A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 11 / 11 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quan hệ quốc tếHQT01 | — | 26,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Truyền thông quốc tếHQT05 | — | 26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Kinh doanh quốc tếHQT06 | — | 25,42 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2. |
| Ngôn ngữ AnhHQT02 | — | 25,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Luật quốc tếHQT04 | — | 25,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Kinh tế quốc tếHQT03 | — | 25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2. |
| Luật thương mại quốc tếHQT07 | — | 24,87 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Hoa Kỳ họcHQT08-02 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Trung Quốc họcHQT08-04 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15. |
| Hàn Quốc họcHQT08-01 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15, DD2. |
| Nhật Bản họcHQT08-03 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.