
Học viện Hải Quân
Mã trường: HQHKhánh Hòa
- Điểm chuẩn 2026
- 24,07
- Số ngành tuyển sinh
- 1
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức2 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2025, tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT để lấy điểm xét tuyển và có đủ các điều kiện: a) Đã tham gia sơ tuyển, được trường tiếp nhận hồ sơ thông báo đủ điều kiện sơ tuyển. b) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. c) Đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào trường nộp hồ sơ sơ tuyển hoặc trường thuộc nhóm điều chỉnh nguyện vọng. 1.2 Quy chế Quy đổi điểm ngoại ngữ từ kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế a) Quy tắc chung – Thực hiện quy đổi thành điểm xét tuyển đối với thí sinh có kết quả điểm ngoại ngữ IELTS 5,5 điểm trở lên hoặc T
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc)7860202 A00 — Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc)7860202 A01 — Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc)7860202 C01 — Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)7860202 A00 — Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)7860202 A01 — Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)7860202 C01 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79 – 92 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79 – 92 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79 – 92 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93 – 101 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93 – 101 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93 – 101 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102 – 109 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102 – 109 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102 – 109 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 1 / 1 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.07 đến 24.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Chỉ huy tham mưu Hải quân (Nam - Phía Bắc)7860202|21A00 | An ninh, quốc phòng | 24,07 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.