Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Trường Sĩ Quan Phòng Hóa

Trường Sĩ Quan Phòng Hóa

Mã trường: HGHHà Nội

Điểm chuẩn 2026
23,96
Số ngành tuyển sinh
1
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức2 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; năm 2025, tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh để lấy điểm xét tuyển và có đủ các điều kiện: a) Đã tham gia sơ tuyển, được trường tiếp nhận hồ sơ thông báo đủ điều kiện sơ tuyển. b) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. c) Đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào trường nộp hồ sơ sơ tuyển hoặc trường thuộc nhóm điều chỉnh nguyện vọng. 1.2 Quy chế 1) Tổng điểm xét tuyển a) Nguyên tắc chung: – Thực hiện quy đổi điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, bài t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)7860229A00, A01, C02, D07—
    Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)7860229A00, A01, C02, D07—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS50,55.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19
IELTS585.5 – 6.0 · 55 – 78
IELTS50,55.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19
IELTS50,55.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19
IELTS48,56.5 · 79 – 92
IELTS40,756.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23
IELTS40,756.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23
IELTS40,756.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23
IELTS397.0 · 93 – 101
IELTS317.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29
IELTS317.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29
IELTS317.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29
IELTS29,57.5 · 102 – 109
IELTS21,257.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33
IELTS21,257.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33
IELTS21,257.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33
IELTS11,58.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34
IELTS11,58.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34
IELTS11,58.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34
IELTS1108.0 – 9.0 · 110 – 120

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 1 / 1 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, C02, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.96 đến 25.05; số hiển thị là mức thấp nhất.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học (Thí sinh Nam miền Nam)7860229|22A00An ninh, quốc phòng23,96 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.