Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTKThái Nguyên

Điểm chuẩn 2026
16 – 24,5
Số ngành tuyển sinh
26
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức21 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 2 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07 3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động A00; A01; C01; C02; D01; D07 4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10, D14, D15—
    Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ sản xuất tự động7510201A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25—
    Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25—
    Cơ khí chế tạo máy7520103A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch7520207A00, A01, C01—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh7905218A00, A01, C01, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh7905228A00, A01, C01, C02, D01, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 26 / 26 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạchCBM—24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCDK—24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTDH—23,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật cơ điện tửKCT—23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật điệnKTD—22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCDT—22,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kế toán (Kế toán công)KTC—22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Quản lý công nghiệpQLC—22,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05, X25.
Tự động hóa thiết kế và chế tạoKTC1—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngKVT—21,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
LogisticsQLC1—21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05, X25.
Kỹ thuật máy tínhKMT—21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật cơ khíCTC—21,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Tự động hóa cơ khí CTTTCTT—21,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Công nghệ kỹ thuật ô tôCTO—21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Công nghệ chế tạo máyCTM—20,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Công nghệ ô tô điện và ô tô laiCTO1—20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minhKDO1—20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Robot và trí tuệ nhân tạoKRB—20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kinh tế công nghiệpKCN—19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X05, X25.
Kỹ thuật điện CTTTDTT—19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật xây dựngKXD—19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật vật liệuKVL—18,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minhKDO2—17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Kỹ thuật môi trườngKTM—16,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)NNA—16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D10, D14, D15.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.