Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Mã trường: DDABắc Ninh

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức27 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 5 7340101 Marketing A00;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83—
    Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Marketing7340101A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Kế Toán7340301A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Kế toán định hướng ACCA7340301A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Luật7380101A00, A01, A03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D10—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Thiết kế đồ họa số7480201A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng7480201A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Chế tạo máy7510202A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Cơ điện tử7510202A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)7510206A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Điện lạnh và điều hoà không khí7510206A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Bán dẫn7510301A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, B00, D08—
    Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07—
    Dược học7720201A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07—
    Điều dưỡng7720301A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83—
    Quản trị khách sạn7810201C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.