
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKAHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 20,06 – 29,54
- Số ngành tuyển sinh
- 63
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức65 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức 1.2 Quy chế Tổ hợp xét tuyển: Gồm 8 tổ hợp xét tuyển và môn chính sau: K01, A00, A01, B00, D01, D04, D07 và DD2. Công thức tính điểm xét tuyển đối với tổ hợp K01 như sau: [Toán x 3 + Ngữ văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2] x 1/2. Quy định về ngoại ngữ: Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh VSTEP, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc các chứng chỉ Ngoại ngữ khác tương đương), có đăng ký xác thực trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xé
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Sinh họcBF1 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Thực phẩmBF2 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Hoá họcCH1 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Hoá họcCH2 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Công nghệ giáo dụcED2 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Quản lý giáo dụcED3 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)EE-E8 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)EE-EP A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 — Kỹ thuật ĐiệnEE1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáEE2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13 D07, A01, D01, B03, C01, C02, X02 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 D07, A01, D01, B03, C01, C02, X02 — Quản lý năng lượngEM1 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Quản lý công nghiệpEM2 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Quản trị kinh doanhEM3 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Kế toánEM4 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Tài chính – Ngân hàngEM5 A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)ET-E9 A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 — Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH A00, A01, B03, C01, C02, D26, X02 — Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Y sinhET2 A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Môi trườngEV1 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 — Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 B03, C01, C02, D01, X02 — Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 B03, C01, C02, D01, X02 — Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL3 B03, C01, C02, D04, X02, D01 — Kỹ thuật NhiệtHE1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — An toàn không gian số – Cyber Security (CT Tiên tiến)IT-E15 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)IT-E6 A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 — Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)IT-EP A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 — CNTT: Khoa học Máy tínhIT1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)ME-GU A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH A00, A01, B03, C01, C02, D26, X02 — Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT A00, A01, B03, C01, C02, D28, X02 — Kỹ thuật Cơ điện tửME1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Cơ khíME2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Toán – TinMI1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Hệ thống thông tin quản lýMI2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Vật liệuMS1 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 — Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 — Kỹ thuật inMS5 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 — Vật lý kỹ thuậtPH1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật hạt nhânPH2 A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 — Vật lý Y khoaPH3 A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EP A00, A01, B03, C01, C02, D29, X02 — Kỹ thuật Ô tôTE1 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Kỹ thuật Hàng khôngTE3 A00, A01, B03, C01, C02, X02 — Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 — Công nghệ Dệt – MayTX1 A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 4 | 7 | C |
| IELTS | 3 | 8 | B |
| IELTS | 2 | 9 | A |
| IELTS | 1 | 10 | A* |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 63 / 63 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10 | — | 29,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Khoa học Máy tínhIT1 | — | 29,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | — | 29,01 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | — | 28,98 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Máy tínhIT2 | — | 28,91 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Công nghệ thông tin ICTIT-E7 | — | 28,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8 | — | 28,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nanoMS2 | — | 28,64 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1 | — | 28,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | — | 28,47 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9 | — | 28,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật ĐiệnEE1 | — | 28,24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | — | 28,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngET-E4 | — | 28,13 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Toán-TinMI1 | — | 27,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E1 | — | 27,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | — | 27,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP | — | 27,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Công nghệ thông tin Việt-NhậtIT-E6 | — | 27,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Cơ khíME2 | — | 27,57 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | — | 27,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH | — | 27,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | — | 27,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Ô tôTE1 | — | 27,34 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | — | 27,33 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạoEE-E18 | — | 27,29 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Y sinhET2 | — | 27,15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | — | 27,08 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | — | 27,03 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | — | 26,97 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật NhiệtHE1 | — | 26,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E5 | — | 26,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | — | 26,74 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật Vật liệuMS1 | — | 26,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | — | 26,54 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)ME-GU | — | 26,52 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôTE-E2 | — | 26,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Công nghệ vật liệu Polime và CompozitMS3 | — | 26,31 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Vật lý y khoaPH3 | — | 26,26 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E3 | — | 25,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL3 | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật Hóa họcCH1 | — | 25,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật inMS5 | — | 25,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Quản lý công nghiệpEM2 | — | 25,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Hóa họcCH2 | — | 24,94 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14 | — | 24,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | — | 24,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Quản lý năng lượngEM1 | — | 24,56 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tài chính - Ngân hàngEM5 | — | 24,48 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT | — | 24,44 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | — | 24,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Quản trị kinh doanhEM3 | — | 24,12 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Công nghệ giáo dụcED2 | — | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật Môi trườngEV1 | — | 23,72 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E13 | — | 23,38 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Kỹ thuật DệtTX1 | — | 23,36 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Quản lý giáo dụcED3 | — | 23,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | — | 22,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 | — | 20,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11 | — | 20,69 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12 | — | 20,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
| Kỹ thuật sinh học chương trình Tiên tiếnBF-E19 | — | 20,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.