Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường VJU · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Đường Lưu Hữu Phước, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại
- 0966954736
- Website
- http://vju.vnu.edu.vn/
9 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫnVJU8 | 21,25 | A00A01A02C01C02D07D23D28 | 58 triệu/năm |
| 2 | Nhật Bản họcVJU1 | 21 | C00D01D06D11D14D15D43D53D63X78X98 | 58 triệu/năm |
| 3 | Khoa học và Kĩ thuật máy tínhVJU2 | 20,75 | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 58 triệu/năm |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật BảnVJU3 | 20,5 | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 58 triệu/năm |
| 5 | Điều khiển thông minh và Tự động hoáVJU9 | 20,25 | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 58 triệu/năm |
| 6 | Công nghệ thực phẩm và sưc khỏeVJU4 | 20 | A00A01B00C02D01D06D07D08D23D28D33 | 58 triệu/năm |
| 7 | Đổi mới và Phát triển toàn cầuVJU7 | 20 | D01D11D12D14D15X78 | 58 triệu/năm |
| 8 | Kỹ thuật xây dựngVJU6 | 20 | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 35 triệu/năm |
| 9 | Nông nghiệp thông minh và bền vữngVJU5 | 20 | A00A01B00C02D01D06D07D08D10D18D23D28D33 | 58 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.