Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương (phía Bắc)
Mã trường NTH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại
- 024.3259.5158
- Website
- https://www.ftu.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Trung thương mại CT THNTNNH20 | 36/40 | A00 | 34 triệu/năm |
| 2 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh CT THNTCNH18 | 34,66/40 | A00 | 34 triệu/năm |
| 3 | Tiếng Anh thương mại CT THNTNNH19 | 32,88/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 34 triệu/năm |
| 4 | Tiếng Pháp thương mại CT THNTNNH22 | 31,25/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 34 triệu/năm |
| 5 | Tiếng Nhật thương mại CT THNTNNH21 | 31,15/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 34 triệu/năm |
| 6 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh CTTT i-HonsNTKDH05 | 29,5/40 | A00 | 88 triệu/năm |
| 7 | Kinh tế đối ngoại CTTTNTKTH01 | 28,7/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 77 triệu/năm |
| 8 | Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng CT ĐHNNQTNTKTH03 | 28,7/40 | A00 | 50 triệu/năm |
| 9 | Kinh tế đối ngoạiNTKTH02 | 27,75/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
| 10 | Kinh doanh quốc tếNTKDH06 | 27,75/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng CTTTNTTCH14 | 27,7/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 77 triệu/năm |
| 12 | Kế toán - Kiểm toánNTKEH16 | 27,1/40 | A00 | 28 triệu/năm |
| 13 | Kinh tế quốc tếNTKTH04 | 27/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
| 14 | Kinh doanh số toàn cầu CT ĐHNNQTNTKDH07 | 26,9/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 65 triệu/năm |
| 15 | Quản trị Kinh doanhNTQTH10 | 26,6/40 | A00 | 50 triệu/năm |
| 16 | Marketing số CT ĐHNNQTNTTMH11 | 26,2/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
| 17 | Tài chính - Ngân hàngNTTCH15 | 26/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
| 18 | Quản trị Kinh doanh CTTTNTQTH09 | 25,75/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 77 triệu/năm |
| 19 | Kinh tế chính trị quốc tế CT ĐHPTQTNTQKH12 | 25/40 | A00 | 65 triệu/năm |
| 20 | Luật thương mại quốc tếNTLSH17 | 24/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 28 triệu/năm |
| 21 | Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa CT ĐHNNQTNTKDH08 | 24/40 | A01D01D02D03D04D06D07 | 50 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.