Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự

Mã trường KQH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nữ - Phía Nam)7860220|12A0129,03A00A01A0TChưa có
2Chỉ huy, quản lý kỹ thuật Nữ - Phía Nam7860220|12A0029,03A00A01A0TChưa có
3Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nữ - Phía Bắc)7860220|11A0128,65A00A01A0TChưa có
4Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nữ - Phía Bắc)7860220|11A0028,65A00A01A0TChưa có
5Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nam - Phía Bắc)7860220|21A0127,61A00A01A0TChưa có
6Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nam - Phía Bắc)7860220|21A0027,61A00A01A0TChưa có
7Tự động hóaDS0726,96A00A01A0TChưa có
8Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nam - Phía Nam)7860220|22A0026,62A00A01A0TChưa có
9Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nam - Phía Nam)7860220|22A0126,62A00A01A0TChưa có
10Cơ điện tửDS0826,38A00A01A0TChưa có
11Kỹ thuật điện tử - Viễn thôngDS0425,8A00A01A0TChưa có
12Công nghệ bán dẫn và nanoDS0625,57A00A01A0TChưa có
13Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS0525,19A00A01A0TChưa có
14Công nghệ chế tạo máyDS0925,1A00A01A0TChưa có
15An toàn không gian mạngDS0324,87A00A01A0TChưa có
16Trí tuệ nhân tạpDS0224,83A00A01A0TChưa có
17Hệ thống công nghệ thông tinDS01_124,25A00A01A0TChưa có
18Kỹ thuật ô tôDS1123,7A00A01A0TChưa có
19Điện tử y sinhDS1223,33A00A01A0TChưa có
20Kỹ thuật xây dựngDS1021,75A00A01A0TChưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.